|
031 - Tiểu kinh Khu rừng sừng bò
|
|
032 - Ðại kinh Khu rừng sừng bò
|
|
033 - Ðại kinh Người chăn bò
|
|
034 - Tiểu kinh Người chăn bò
|
|
035 - Tiểu kinh Saccaka
|
|
036 - Ðại kinh Saccaka *
|
|
037 - Tiểu kinh Ðoạn tận ái
|
|
038 - Ðại kinh Ðoạn tận ái
|
|
039 - Ðại kinh Xóm ngựa
|
|
040 - Tiểu kinh Xóm ngựa
|
|
041 - Kinh Saleyyaka *
|
|
042 - Kinh Veranjaka
|
|
043 - Ðại kinh Phương quảng
|
|
044 - Tiểu kinh Phương quảng *
|
|
045 - Tiểu kinh Pháp hành *
|
|
046 - Ðại kinh Pháp hành
|
|
047 - Kinh Tư sát
|
|
048 - Kinh Kosampiya
|
|
049 - Kinh Phạm thiên cầu thỉnh
|
|
050 - Kinh Hàng ma
|
|
051 - Kinh Kandaraka
|
|
052 - Kinh Bát thành
|
|
053 - Kinh Hữu học
|
|
054 - Kinh Potaliya
|
|
055 - Kinh Jivaka
|
|
056 - Kinh Ưu-ba-ly
|
|
057 - Kinh Hạnh con chó *
|
|
058 - Kinh Vương tử Vô-úy *
|
|
059 - Kinh Nhiều cảm thọ
|
|
060 - Kinh Không gì chuyển hướng
|